Thanh thép cacbon AISI/SAE 8620
Chi tiết sản phẩm
Thép hợp kim 8620 có độ cứng cao và độ ổn định kích thước tốt, cũng như độ bền và độ dẻo cao. Ngoài ra, thép hợp kim 8620 còn có khả năng hàn, rèn và gia công tốt, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các bộ phận trục, bánh răng, các bộ phận được tôi cứng, trục khuỷu, máy công cụ và các lĩnh vực công nghiệp khác.
| Tên sản phẩm | Thanh thép cacbon AISI/SAE 8620 | |||
| Tiêu chuẩn | EN/DIN/JIS/ASTM/BS/ASMEN/AISI.ETC. | |||
| Thông số kỹ thuật thanh tròn thông dụng | 3,0-50,8 mm, trên 50,8-300 mm | |||
| Thông số kỹ thuật thông dụng của thép tấm | 6,35*12,7mm, 6,35*25,4mm, 12,7*25,4mm | |||
| Thông số kỹ thuật thông dụng của thanh lục giác | AF5.8mm-17mm | |||
| Chiều dài | 1-6 mét, Kích thước có thể tùy chỉnh | |||
| Đường kính (mm) | Thanh tròn cán nóng | 25-600 | Thanh vuông cán nguội | 6-50,8 |
| Thanh vuông lăn nóng | 21-25 | Hình lục giác cán nguội | 9,5-65 | |
| Thanh tròn cán nguội | 6-101.6 | Thép thanh cốt thép rèn | 200-1000 | |
| Quy trình bề mặt | Sáng bóng, đen tuyền | |||
| Các dịch vụ khác | Gia công cơ khí (CNC), mài không tâm (CG), xử lý nhiệt, ủ, tẩy gỉ, đánh bóng, cán, rèn, cắt, uốn, gia công chi tiết nhỏ, v.v. | |||
Tính chất cơ học
| Cấp | Độ bền kéo N/mm2 Tối thiểu | Độ bền kéo N/mm2 Tối thiểu | Độ giãn dài trong khoảng 100-150 mm (%) | Giảm diện tích |
| AISI 8620 | ≥ 380 | ≥ 210 | ≥ 25 | ≥ 50 |
Thành phần hóa học
| Cấp | Mn | S | C | P | Si | Mo | Cr |
| AISI8620 | 0,7-0,9 | 0,035 | 0,18-0,23 | 0,040 | 0,15-0,35 | 0,15-0,25 | 0,4-0,6 |
Phạm vi áp dụng
Thép AISI 8620 có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng đòi hỏi độ bền trung bình, chẳng hạn như trục cam, ốc vít, bánh răng và xích/chốt xích.
Kho







